• (028) 7101 6869
  • 0936 651 650
  • This email address is being protected from spambots. You need JavaScript enabled to view it.

Ngôn ngữ Anh

CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO THẠC SĨ NGÔN NGỮ ANH 2022

1. Giới thiệu chung Chương trình Đào tạo 

Tên chương trình đào tạo: Chương trình đào tạo trình độ Thạc sĩ Ngôn ngữ Anh 

Trình độ đào tạo: Thạc sĩ 

Ngành đào tạo: Ngôn ngữ Anh 

Mã ngành: 8220201

Tên văn bằng tốt nghiệp: Thạc sĩ Ngôn ngữ Anh (Master of Arts in English Language)

Quyết định ban hành số 85: link xem chi tiết

2. Mục tiêu Chương trình đào tạo

Chương trình đào tạo thạc sĩ ngành Ngôn Ngữ Anh của Khoa Ngoại ngữ, Trường Đại học Văn Lang được thiết kế theo hai định hướng: Định hướng nghiên cứu và định hướng ứng dụng. Mục đích chung của chương trình nhằm giúp cho học viên sau đại học bổ sung, cập nhật và nâng cao kiến thức ngành Ngôn Ngữ Anh; tăng cường kiến thức liên ngành; kiến thức chuyên sâu trong lĩnh vực khoa học Ngoại ngữ và kỹ năng vận dụng kiến thức được học vào hoạt động thực tiễn nghề nghiệp; khả năng làm việc độc lập, tư duy sáng tạo và có năng lực phát hiện, giải quyết những vấn đề thuộc chuyên ngành Ngôn ngữ Anh. Ngoài ra, các học viên chọn định hướng theo nghiên cứu sẽ có năng lực nghiên cứu chuyên sâu và công bố các bài báo khoa học trên các tạp chí trong nước và quốc tế.

3. Đối tượng tuyển sinh 

Văn bằng và điều kiện xét tuyển

Người dự tuyển (theo hình thức xét tuyển) vào học chương trình đào tạo thạc sĩ Ngôn ngữ Anh phải thỏa mãn các điều kiện của đối tượng đào tạo như sau:

+ Đã tốt nghiệp trình độ đại học trở lên hoặc đã đủ điều kiện công nhận tốt nghiệp đại học ngành Ngôn ngữ Anh, hoặc ngành phù hợp/ chuyên ngành gần.

+ Đã tốt nghiệp trình độ đại học trở lên hoặc đã đủ điều kiện công nhận tốt nghiệp đại học mà chương trình học chủ yếu bằng ngôn ngữ nước ngoài.

+ Các ngành phù hợp mà không thuộc khối ngành tiếng Anh (ngành phù hợp khác) như Ngôn ngữ Trung Quốc, Ngôn ngữ tiếng Việt, Ngôn ngữ tiếng Pháp, Ngôn ngữ tiếng Hàn, Ngôn ngữ tiếng Nhật, ngành Văn Hóa học… phải học bổ sung các môn chuyên ngành tiếng Anh, và có chứng chỉ IELTS 6.5 hoặc các chứng chỉ tương đương về tiếng Anh.

+ Thí sinh tốt nghiệp đại học thuộc ngành phù hợp, khi đăng ký học Chương trình thạc sĩ Ngành ngôn ngữ Anh, phải có xác nhận bổ sung kiến thức.

+ Nhà trường sẽ căn cứ vào các học phần trong bảng điểm của người có bằng tốt nghiệp đại học ngành phù hợp để yêu cầu người học đó bổ sung các môn học cần thiết khác.

+ Yêu cầu đối với học viên đăng ký học theo chương trình định hướng nghiên cứu: tốt nghiệp (Đại học) từ loại khá trở lên, hoặc có công bố khoa học liên quan đến ngành Ngôn ngữ Anh.

Danh mục ngành phù hợp

Ngành dự thi

Ngành đúng

Ngành phù hợp

Học phần bổ sung kiến thức ngành Phù hợp khác (*)

Ngôn ngữ Anh

Ngôn ngữ Anh

Sư Phạm Anh

Văn Chương Anh

Văn Chương Mỹ

Văn Hoá Anh

Văn Hoá Mỹ

Ngôn ngữ Trung Quốc, Trung Quốc học

Ngôn ngữ tiếng Việt, Việt Nam Học

Ngôn ngữ tiếng Pháp,

Ngôn ngữ tiếng Hàn,

Ngôn ngữ tiếng Nhật,

Văn Hóa học

Châu Á học

Đông Phương học

(*) Các ngành phù hợp không được liệt kê trong bảng này sẽ được Khoa ngoại ngữ (chuyên môn) xét duyệt từng trường hợp.

Các ngành phù hợp với ngành Ngôn ngữ Anh, học các môn bổ sung như sau:

Ngành dự thi

Ngành phù hợp

Học phần bổ sung kiến thức ngành gần (*)

Học phần bổ sung kiến thức ngành Phù hợp khác (*)

Ngôn ngữ Anh

Sư Phạm Anh

Văn Chương Anh

Văn Chương Mỹ

Văn Hoá Anh

Văn Hoá Mỹ

1. Hình thái học & Cú pháp học.

2. Ngữ âm & Âm vị học

3. Ngữ nghĩa học

1. Hình thái học & Cú pháp học

2. Ngữ âm & Âm vị học

3. Ngữ nghĩa học

4. Lý thuyết về Phương pháp Dịch thuật 

5. Phương pháp giảng dạy tiếng Anh

6. Kỹ năng Viết học thuật

(*) Các học phần đã học ở bậc đại học có thời lượng tương đương, sẽ không phải học bổ sung kiến thức. 

4. Chương trình đào tạo 

Chương trình Đào tạo theo định hướng nghiên cứu:

MÃ HỌC PHẦN

TÊN HỌC PHẦN

KHỐI LƯỢNG TÍN CHỈ

TỔNG SỐ TC

LÝ THUYẾT

TN/ TH/ TL

PHẦN A: KHỐI KIẾN THỨC CHUNG

4

2

2

 81PHIL6014

Philosophy (Triết học)

4

2

2

PHẦN B: KHỐI KIẾN THỨC CƠ SỞ NGÀNH VÀ CHUYÊN NGÀNH

44

28

16

KIẾN THỨC CƠ SỞ NGÀNH

22

14

8

Các học phần bắt buộc

13

8

5

81REWR5013

Research Writing (Viết nghiên cứu)

3

2

1

81GRME5254

Seminar on Quantitative and Qualitative Research (Chuyên đề về PP nghiên cứu định tính và định lượng)

4

2

2

81SLAC6223

Seminar on Second Language Acquisition (Chuyên đề về Thụ đắc ngôn ngữ thứ hai)

3

2

1

81IALI6043

Introduction to Applied Linguistics (Dẫn luận Ngôn ngữ học ứng dụng)

3

2

1

Các học phần tự chọn (Chọn 03/06 học phần)

9

6

3

81WENG6053

World Englishes (Tiếng Anh toàn cầu)

3

2

1

81SOLI7143

Socio-Linguistics (Ngôn ngữ học xã hội)

3

2

1

81CCCO6073

Cross-cultural communication (Giao tiếp giao văn hoá)

3

2

1

81COLI5083

Contrastive Linguistics (Ngôn ngữ học đối chiếu)

3

2

1

81TILT7203

Trends and Issues in English Language Studies (Định hướng mới trong ngành Ngôn ngữ Anh)

3

2

1

81IFLT6093

IT in Foreign Language Teaching (Công nghệ thông tin trong giảng dạy ngoại ngữ)

3

2

1

KIẾN THỨC CHUYÊN NGÀNH

22

14

8

Các học phần bắt buộc

13

8

5

81AMTL5234

Seminar on Advanced Methods of Teaching Language (Chuyên đề về PP Giảng dạy Ngôn ngữ nâng cao)

4

2

2

81DIAN7243

Seminar on Discourse Analysis (Chuyên đề về Phân tích diễn ngôn)

3

2

1

81COLI6063

Cognitive Linguistics (Ngôn ngữ học tri nhận)

3

2

1

81LTEV5123

Language Testing and Evaluation (Kiểm tra và Đánh giá ngôn ngữ)

3

2

1

81SDMD7133

Syllabus design and Material Development (Thiết kế nội dung môn học và phát triển tài liệu)

3

2

1

Các học phần tự chọn (Chọn 03/06 học phần)

9

6

3

81TEPR7213

Teaching Practicum

(Giảng dạy thực tế)

3

0

3

81STLI7153

Structuralism in Linguistics (Cấu trúc ngôn ngữ)

3

2

1

81PRAG7163

Pragmatics (Ngữ dụng học)

3

2

1

81EFSP7173

English for Specific Purposes (Tiếng Anh chuyên ngành)

3

2

1

81ATRT5183

Advanced Translation Theories (Lý thuyết dịch Nâng cao)

3

2

1

81PLTE7193

Practice of Language Teaching (Thực hành giảng dạy ngôn ngữ)

3

2

1

PHẦN C: Thesis (Luận văn Thạc sĩ)

12

0

12

TỔNG CỘNG SỐ TÍN CHỈ TÍCH LŨY

60

30

30

 

Chương trình Đào tạo theo định hướng ứng dụng:

MÃ HỌC PHẦN

TÊN HỌC PHẦN

KHỐI LƯỢNG TÍN CHỈ

TỔNG SỐ TC

LÝ THUYẾT

TN/ TH/ TL

PHẦN A: KHỐI KIẾN THỨC CHUNG

4

2

2

 81PHIL6014

Philosophy (Triết học)

4

2

2

PHẦN B: KHỐI KIẾN THỨC CƠ SỞ NGÀNH VÀ CHUYÊN NGÀNH

47

26

21

KIẾN THỨC CƠ SỞ NGÀNH

22

14

8

Các học phần bắt buộc

13

8

5

81REWR5013

Research Writing (Viết nghiên cứu)

3

2

1

81GRME5024

Graduate Research and Methodology (Phương pháp NCKH nâng cao)

4

2

2

81SLAC6033

Second Language Acquisition (Thụ đắc ngôn ngữ thứ hai)

3

2

1

81IALI6043

Introduction to Applied Linguistics (Dẫn luận Ngôn ngữ học ứng dụng)

3

2

1

Các học phần tự chọn (Chọn 03/05 học phần)

9

6

3

81WENG6053

World Englishes (Tiếng Anh toàn cầu)

3

2

1

81TILT7203

Trends and Issues in English Language Studies (Định hướng mới trong ngành Ngôn ngữ Anh)

3

2

1

81CCCO6073

Cross-cultural communication (Giao tiếp giao văn hoá)

3

2

1

81COLI5083

Contrastive Linguistics (Ngôn ngữ học đối chiếu)

3

2

1

81IFLT6093

IT in Foreign Language Teaching (Công nghệ thông tin trong giảng dạy ngoại ngữ)

3

2

1

KIẾN THỨC CHUYÊN NGÀNH

25

12

13

Các học phần bắt buộc

19

8

11

81AMTL5104

Advanced Methods of Teaching Language (PP Giảng dạy Ngôn ngữ nâng cao)

4

2

2

81DIAN7113

Discourse Analysis (Phân tích diễn ngôn)

3

2

1

81COLI6063

Cognitive Linguistics (Ngôn ngữ học tri nhận)

3

2

1

81SDMD7133

Syllabus design and Material Development (Thiết kế nội dung môn học và phát triển tài liệu)

3

2

1

81TEPR7213

Teaching Practicum

(Giảng dạy thực tế)

3

0

3

81PLTE7193

Practice of Language Teaching (Thực hành giảng dạy ngôn ngữ)

3

0

3

Các học phần tự chọn (Chọn 02/06 học phần)

6

4

2

81SOLI7143

Socio-Linguistics (Ngôn ngữ học xã hội)

3

2

1

81STLI7153

Structuralism in Linguistics (Cấu trúc ngôn ngữ)

3

2

1

81PRAG7163

Pragmatics (Ngữ dụng học)

3

2

1

81EFSP7173

English for Specific Purposes (Tiếng Anh chuyên ngành)

3

2

1

81ATRT5183

Advanced Translation Theories (Lý thuyết dịch Nâng cao)

3

2

1

81LTEV5123

Language Testing and Evaluation (Kiểm tra và đánh giá ngôn ngữ)

3

2

1

PHẦN C: GRADUATION PROJECT (ĐỀ ÁN TỐT NGHIỆP)

9

0

9

TỔNG CỘNG SỐ TÍN CHỈ TÍCH LŨY

60

28

32


 

VIỆN SAU ĐẠI HỌC - TRƯỜNG ĐẠI HỌC VĂN LANG

Tuyển sinh:  028. 7101 6869 | Hot line: 0936.651.650

Email: v.sdh@vlu.edu.vn - hotrohocvien.sdh@vlu.edu.vn

Cơ sở chính: 69/68 Đặng Thùy Trâm, P. 13, Q. Bình Thạnh, TP. HCM

Cơ sở 1: 45 Nguyễn Khắc Nhu, P. Cô Giang, Q.1, TP. HCM