• (028) 7101 6869
  • 0936 651 650
  • This email address is being protected from spambots. You need JavaScript enabled to view it.

CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO THẠC SĨ KIẾN TRÚC 2022

1. Giới thiệu chung Chương trình Đào tạo 

Tên chương trình đào tạo: Chương trình đào tạo trình độ Thạc sĩ Kiến trúc 

Trình độ đào tạo: Thạc sĩ 

Ngành đào tạo: Kiến trúc 

Mã ngành: 8580101

Tên văn bằng tốt nghiệp: Thạc sĩ Kiến trúc (Master of Architecture)

 

2. Mục tiêu Chương trình đào tạo

Chương trình đào tạo thạc sĩ ngành Kiến trúc định hướng ứng dụng đào tạo các chuyên gia trong lĩnh vực kiến trúc có kiến thức ngành, chuyên ngành nâng cao; tăng cường kiến thức liên ngành và kỹ năng vận dụng kiến thức chuyên môn vào hoạt động thực tiễn nghề nghiệp; có khả năng làm việc độc lập, tư duy sáng tạo; có năng lực phát hiện và giải quyết những vấn đề thuộc ngành Kiến trúc; có năng lực tham gia chương trình đào tạo trình độ tiến sĩ.

3. Đối tượng tuyển sinh

3.1. Đối tượng dự thi

Đối tượng dự thi là công dân nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam đáp ứng được các điều kiện sau:

a. Có trình độ đại học (bằng cấp Kiến trúc sư – tương đương trình độ bậc 7 chuyên sâu) thuộc nhóm ngành Kiến trúc và Quy hoạch: Kiến trúc, Kiến trúc nội thất; Kiến trúc cảnh quan, Quy hoạch vùng và đô thị;

b. Những người có bằng cử nhân (không phải là Kiến trúc sư) thuộc nhóm ngành Kiến trúc và Quy hoạch: Kiến trúc, Kiến trúc nội thất; Kiến trúc cảnh quan, Quy hoạch vùng và đô thị muốn dự tuyển cần phải học bổ sung tối thiểu 15 tín chỉ kiến thức gồm các học phần sau:

TT

Tên học phần

Số tín chỉ

1

Đồ án Kiến trúc Công cộng (bổ sung kiến thức)

3

2

Đồ án Kiến trúc Công cộng (bổ sung kiến thức)

3

3

Chuyên đề kiến trúc (bổ sung)

3

4

Chuyên đề kiến trúc (bổ sung)

3

5

Chuyên đề kiến trúc (bổ sung)

3

 

Tổng số tín chỉ:

15

c. Văn bằng đại học do cơ sở giáo dục nước ngoài cấp phải thực hiện thủ tục công nhận theo quy định hiện hành;

d. Học viên sẽ được miễn học các học phần bổ sung kiến thức nêu trên, nếu đã học ở chương trình đào tạo đại học với cùng số tín chỉ; 

e. Các trường hợp khác sẽ do Hội đồng Khoa học Khoa xem xét đề xuất. 

4. Kế hoạch đào tạo (dự kiến) 

Chương trình học được thực hiện trong 1,5 năm: trong đó thời gian học tập trung là 12 tháng (3 học kỳ, mỗi học kỳ 4 tháng), thời gian học viên làm Đề án tốt nghiệp là 4,5 - 6 tháng.

Mã học phần

Tên học phần

Số TC

LT

TH, TL

Học Kỳ I

13

7

6

Bắt buộc

 

 

 

81PHIL6013

Triết học

3

2

1

81MSRE6023

Phương pháp nghiên cứu khoa học

3

2

1

81TPCA7032

Lý thuyết và thực hành kiến trúc đương đại

2

1

1

81AADS7073

Đồ án thiết kế kiến trúc nâng cao

3

1

2

Tự chọn: Chọn 1 trong 2 học phần (2 tín chỉ)

 

 

 

81TMAC7102

Lý thuyết tổ hợp không gian kiến trúc hiện đại

2

1

1

81LAAR7112

Kiến trúc cảnh quan

2

1

1

Học Kỳ II

11

5

6

Bắt buộc

 

 

 

81ARSU7042

Kiến trúc và Thiết kế bền vững

2

1

1

81BIMA7052

Mô hình thông tin công trình (BIM) trong thiết kế và quản lý công trình kiến trúc

2

1

1

81UFAT7083

Đồ án Hình thái đô thị và kiến trúc

3

1

2

Tự chọn: Chọn 1 trong 2 học phần (2 Tín chỉ)

 

 

 

81RAOA7122

Mối quan hệ giữa kiến trúc và các ngành nghệ thuật khác

2

1

1

81RASO7132

Tổ chức không gian kiến trúc môi trường ở

2

1

1

Tự chọn: Chọn 1 trong 2 học phần (2 tín chỉ)

 

 

 

81TPUM7142

Lý thuyết và ứng dụng Hình Thái học đô thị

2

1

1

81URDE7152

Thiết kế đô thị

2

1

1

Học Kỳ III

 12

5

Bắt buộc

 

 

 

81TPCA7062

Lý luận bảo tồn di sản văn hóa – kiến trúc

2

1

1

81VAEC7092

Tham quan – phân tích, đánh giá và phê bình kiến trúc

2

0

2

Tự chọn: Chọn 1 trong 2 học phần (2 tín chỉ)

 

 

 

81TPUM7142

Lý luận phát triển không gian đô thị

2

1

1

81TPUM7142

Tổ chức môi trường dịch vụ công cộng đô thị

2

1

1

Tự chọn: Chọn 1 trong 2 học phần (2 tín chỉ)

 

 

 

81TURP7182

Lý luận quy hoạch vùng và đô thị

2

1

1

81MPAC7192

Quản lý quy hoạch, kiến trúc và xây dựng

2

1

1

Tự chọn: Chọn 1 trong 2 học phần (2 tín chỉ)

 

 

 

81SASD7202

Kiến trúc bền vững: mô phỏng và thiết kế công trình

2

1

1

81GADA7212

Công trình xanh: thiết kế và đánh giá tiêu chuẩn

2

1

1

Tự chọn: Chọn 1 trong 2 học phần (2 tín chỉ)

 

 

 

81NTBE7222

Công nghệ mới trong thiết bị kỹ thuật công trình

2

1

1

81MNCT7232

Vật liệu và công nghệ xây dựng

2

1

1

Đề án tốt nghiệp

 

9

81DESE7249

Đề án tốt nghiệp

9

0

9

Tổng cộng

45

17

28

Ghi chú: TC = tín chỉ, LT = lý thuyết, TH = thực hành, TL = thảo luận