• (028) 7101 6869
  • 0936 651 650
  • This email address is being protected from spambots. You need JavaScript enabled to view it.

CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO THẠC SĨ KẾ TOÁN 2022

1. Giới thiệu chung Chương trình Đào tạo 

Tên chương trình đào tạo: Chương trình đào tạo trình độ Thạc sĩ Kế toán 

Trình độ đào tạo: Thạc sĩ 

Ngành đào tạo: Kế toán 

Mã ngành: 8340301

Tên văn bằng tốt nghiệp: Thạc sĩ Kế toán (Master of Accounting)

Quyết định ban hành số 1102: link xem chi tiết

2. Mục tiêu Chương trình đào tạo

Chương trình đào tạo thạc sĩ ngành Kế toán định hướng ứng dụng giúp người học nâng cao kiến thức ngành, chuyên ngành; tăng cường kiến thức liên ngành và kỹ năng vận dụng kiến thức chuyên môn vào hoạt động thực tiễn nghề nghiệp; có khả năng làm việc độc lập, tư duy sáng tạo; có năng lực phát hiện và giải quyết những vấn đề thuộc ngành Kế toán; có năng lực tham gia chương trình đào tạo trình độ tiến sĩ.

3. Đối tượng tuyển sinh

3.1. Đối tượng dự thi

Đối tượng dự thi là công dân nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam đáp ứng được các điều kiện sau:

+ Có trình độ cử nhân ngành Kế toán, Kiểm toán, Kế toán - Kiểm toán hoặc cử nhân các ngành gần bao gồm nhóm ngành Kinh tế học; Tài chính - Ngân hàng - Bảo hiểm; Kinh doanh và Quản trị - Quản lý.

+ Những người có bằng cử nhân thuộc các nhóm ngành gần muốn dự tuyển cần phải học bổ sung kiến thức gồm các học phần sau:

TT

Tên học phần

Số tín chỉ

1

Nguyên lý kế toán

3

2

Kế toán tài chính

3

3

Kế toán quản trị

3

4

Kiểm toán và dịch vụ đảm bảo

3

 

Tổng số tín chỉ:

12

Học viên sẽ được miễn học các học phần bổ sung kiến thức nêu trên, nếu đã học ở chương trình đào tạo đại học.

Hình thức: Xét tuyển

3.2. Đối tượng miễn thi Ngoại ngữ

Có bằng tốt nghiệp trình độ Đại học trở lên ngành ngôn ngữ nước ngoài; hoặc bẳng tốt nghiệp trình độ Đại học trở lên mà chương trình được thực hiện chủ yếu bằng ngôn ngữ nước ngoài.

Có bằng tốt nghiệp trình độ Đại học trở lên do chính cơ sở đào tạo cấp trong thời gian không quá 02 năm mà chuẩn đầu ra của chương trình đã đáp ứng yêu cầu ngoại ngữ đạt trình độ Bậc 3 trở lên theo Khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam.

Một trong các văn bằn hoặc chứng chỉ ngoại ngữ đạt trình độ tương đương Bậc 3 trở lên theo Khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam hoặc các chứng chỉ tương đương khác do Bộ Giáo dục và Đào tạo công bố, còn hiệu lực tính đến ngày đăng ký dự tuyển.

Quy định về chứng chỉ ngoại ngữ

ĐỐI VỚI TIẾNG ANH:

Cấp độ

(CEFR)

TOEFL iBT

CEFR

IELTS

Cambridge Assessment English

TOEIC (4 kỹ năng)

APTIS

VNU-EPT

3/6

(Khung VN)

30 - 45

B1

4.0 – 5.0

B1 Preliminary/ B1 Business Preliminary/Linguaskill

Thang điểm: 140-159

PET

Nghe: 275-399

Đọc: 275-384

Nói: 120-159

Viết: 120-149

151-175

226-250

ĐỐI VỚI NGOẠI NGỮ KHÁC:

Cấp độ (CEFR)

Tiếng Nga

Tiếng Pháp

Tiếng Đức

Tiếng Trung

Tiếng Nhật

3/6 (Khung VN)

TRKI 1

TCF: 300-399

Văn bằng DELF B1

Diplôme de Langue

TestDaF Bậc 3 (TDN 3)

HSK Bậc 3

N4

4. Kế hoạch đào tạo (dự kiến) 

Số học phần toàn khóa học là 17 học phần với khối lượng kiến thức toàn khóa tổng cộng là 60 tín chỉ, bao gồm:

         Thành phần chương trình đào tạo        

Số tín chỉ

Tỷ lệ

Phần 1: Kiến thức chung

Bắt buộc

7

12%

Phần 2: Kiến thức cơ sở

Bắt buộc

3

5%

Tự chọn

6

10%

Phần 3: Kiến thức chuyên ngành

Bắt buộc

15

25%

Tự chọn

15

25%

Phần 4: Tốt nghiệp

Bắt buộc

8

13%

 

Tự chọn

6

10%

Tổng số tín chỉ

 

60

100%

Danh mục các học phần trong chương trình đào tạo

 STT

Mã học phần

Tên học phần

Khối lượng (tín chỉ)

Tổng số

LT

TH/TT/ĐA

Phần I:  Kiến thức chung

7

 

 

1

81PHIL6014

Triết học

4

4

-

Philosophy

2

81REME6023

Phương pháp nghiên cứu khoa học

3

3

-

Research Methods

Phần II: Kiến thức cơ sở

9

 

 

Bắt buộc

6

 

 

3

81DAFA7033

Phân tích dữ liệu trong kế toán

3

2

1

Data Analytics for Accounting

4

81THEO7043

Lý thuyết kế toán

3

3

-

Accounting Theory

Tự chọn (Chọn 1 trong 3 học phần từ 5 đến 7)

3

 

 

5

81ETHI7053

Kế toán và đạo đức kinh doanh

3

3

-

Accounting and Business Ethics

6

 81AAIS7063

An toàn thông tin kế toán nâng cao

3

3

-

Advanced Accounting Information Security

7

81COFI7073

Tài chính doanh nghiệp nâng cao

3

3

-

Advanced Corporate Finance

Phần III: Kiến thức chuyên ngành

30

 

 

Bắt buộc

15

 

 

8

81FIAC7083

Kế toán tài chính nâng cao

3

2

1

Advanced Financial Accounting

9

81MAAC7093

Kế toán quản trị nâng cao

3

2

1

Advanced Management Accounting

10

81MISA7103

Hệ thống thông tin quản lý trong kế toán nâng cao

3

3

-

Advanced Management Information System in Accounting

11

81AAAS7113

Kiểm toán và các dịch vụ đảm bảo nâng cao

3

3

-

Advanced Audit and Assurance Services

12

 81BTAA7123

Công nghệ Blockchain và ứng dụng

3

3

-

Blockchain technology and applications

Tự chọn (Chọn 5 trong 7 học phần từ 13 đến 19)

15

 

 

13

81BTPA7133

Phân tích chính sách thuế

3

3

-

Business tax policy analysis

14

81APSA7143

Kế toán công nâng cao

3

2

1

Advanced Public Sector Accounting

15

81INCO7153

Kiểm soát nội bộ nâng cao

3

2

1

Advanced Internal Controls

16

81MARB7163

Sáp nhập, mua lại và tái cấu trúc doanh nghiệp

3

2

1

Mergers, acquisitions and restructuring businesses

17

 81STMA7173

Quản trị chiến lược

3

3

-

Strategic management

18

81INAC7183

Kế toán quốc tế nâng cao

3

3

-

Advanced International Accounting

19

81ERMA7193

Quản trị rủi ro doanh nghiệp

3

3

-

Enterprise Risk Management

Phần IV: Tốt nghiệp

14

 

 

Tự chọn (Chọn 1 trong 2 học phần từ 20 đến 21)

6

 

 

20

81ACCT7206

Vận hành hệ thống kế toán, thông tin kế toán tại doanh nghiệp

6

 -

6

Operating  a contemporary accounting system,  accounting information system of enterprise

21

81AUDT7216

Vận hành hệ thống kiểm soát và kiểm toán tại doanh nghiệp

6

 -

6

Operating a contemporary audit and control system of enterprise

Bắt buộc

8

 

 

22

81THES7228

Đề án tốt nghiệp theo hướng ứng dụng

8

8

Application-oriented thesis

 

Tổng cộng

60

 

 

Ghi chú: TC = tín chỉ, LT = lý thuyết, TH = thực hành, TT = thực tế, ĐA = đồ án   


 

VIỆN SAU ĐẠI HỌC - TRƯỜNG ĐẠI HỌC VĂN LANG

Tuyển sinh:  028. 7101 6869 | Hot line: 0936.651.650

Email: v.sdh@vlu.edu.vn - hotrohocvien.sdh@vlu.edu.vn

Cơ sở chính: 69/68 Đặng Thùy Trâm, P. 13, Q. Bình Thạnh, TP. HCM

Cơ sở 1: 45 Nguyễn Khắc Nhu, P. Cô Giang, Q.1, TP. HCM