• (028) 7101 6869
  • 0936 651 650
  • This email address is being protected from spambots. You need JavaScript enabled to view it.

Kỹ thuật Môi trường

THẠC SĨ KỸ THUẬT MÔI TRƯỜNG

1. Giới thiệu chung Chương trình Đào tạo 

Tên chương trình đào tạo: Chương trình đào tạo trình độ Thạc sĩ ngành Kỹ thuật Môi trường 

Trình độ đào tạo: Thạc sĩ 

Ngành đào tạo: Kỹ thuật Môi trường 

Mã ngành: 8520320

Tên văn bằng tốt nghiệp: Thạc sĩ Kỹ thuật môi trường (Master of Environmental Engineering)

 

2. Mục tiêu Chương trình đào tạo: 

Chương trình đào tạo thạc sĩ ngành Kỹ thuật Môi trường được xây dựng theo 2 định hướng: nghiên cứu và ứng dụng, cụ thể như sau:

Chương trình đào tạo theo định hướng nghiên cứu cung cấp cho người học kiến thức chuyên sâu của ngành, chuyên ngành và phương pháp nghiên cứu khoa học phù hợp để có thể độc lập nghiên cứu, phát triển các quan điểm, luận thuyết khoa học, bước đầu có thể hình thành ý tưởng khoa học, khám phá và thử nghiệm kiến thức mới; có khả năng thực hiện công việc ở vị trí nghiên cứu giảng dạy, tư vấn và hoạch định chính sách hoặc các vị trí khác thuộc lĩnh vực ngành, chuyên ngành đào tạo; có thể tiếp tục tham gia chương trình đào tạo trình độ tiến sĩ.  

Chương trình đào tạo theo định hướng ứng dụng nhằm giúp người học nâng cao kiến thức chuyên môn và kỹ năng hoạt động nghề nghiệp trong lĩnh vực môi trường; có năng lực làm việc độc lập, sáng tạo; có khả năng thiết kế sản phẩm, ứng dụng kết quả nghiên cứu, phát hiện và tổ chức thực hiện các công việc phức tạp trong hoạt động chuyên môn nghề nghiệp. Ngoài ra, người học còn có khả năng phát huy và sử dụng hiệu quả kiến thức chuyên ngành vào các công việc cụ thể, phù hợp với điều kiện thực tế tại cơ quan, tổ chức, đơn vị kinh tế; đạt yêu cầu tiếp tục tham gia chương trình đào tạo trình độ tiến sĩ.

 

3. Đối tượng tuyển sinh: 

Đối tượng dự thi là công dân nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam đáp ứng được các điều kiện sau:

Theo quy định ở điều 3 và 20 của thông tư số 15/2014/TT-BGDĐT (bảng 1), thí sinh có trình độ cử nhân/ kỹ sư chuyên ngành công nghệ kỹ thuật môi trường/ kỹ thuật môi trường hoặc các ngành phù hợp như Khoa học môi trường, Quản lý tài nguyên và môi trường và Kỹ thuật tài nguyên nước;

Bảng 1. Đối tượng và thời lượng đào tạo dự kiến

Đối tượng người học

Số tín chỉ tích lũy
ở bậc đại học

Thời gian đào tạo Thạc sĩ

Số tín chỉ yêu cầu

Đối tượng 1

Số TC ≥ 120

1,5 – 2,0 năm

60

Đối tượng 2

Số TC ≥ 150

1,0 – 1,5 năm

30

Đã tốt nghiệp hoặc đã đủ điều kiện công nhận tốt nghiệp Đại học (hoặc trình độ tương đương trở lên) ngành phù hợp; đối với định hướng nghiên cứu yêu cầu hạng tốt nghiệp loại khá trở lên hoặc có công bố khoa học liên quan đến lĩnh vực học tập, nghiên cứu;

Có năng lực ngoại ngữ bậc 3 trở lên theo khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam;

Các yêu cầu đặc biệt khác do đặc thù của chuyên ngành đào tạo được nêu cụ thể trong chương trình đào tạo của ngành và thông báo tuyển sinh;

Đối tượng phải bổ sung kiến thức trước khi thi là những sinh viên tốt nghiệp đại học không thuộc các chuyên ngành kể trên của các hệ 4 năm và trên 4 năm. Danh mục các chuyên ngành gần được tham gia dự tuyển và các học phần phải học bổ sung được trình bày trong Bảng 2.

Bảng 2. Danh mục các ngành gần được tham gia dự tuyển và học phần bổ sung

TT

Mã ngành cấp IV

Tên chuyên ngành

Học phần bổ sung(*)

1

7420101

Sinh học

Cơ sở công nghệ môi trường;

Công nghệ xử lý chất thải.

2

7420201

Công nghệ sinh học

3

7420202

Kỹ thuật sinh học

4

7420203

Sinh học ứng dụng

5

7440112

Hoá học

6

7440122

Khoa học vật liệu

7

7440201

Địa chất học

8

7440228

Hải dương học

9

7440221

Khí tượng và khí hậu học

10

7510401

Công nghệ kỹ thuật hóa học

11

7510402

Công nghệ vật liệu

12

7510701

Công nghệ dầu khí và khai thác dầu

13

7520301

Kỹ thuật hóa học

14

7520309

Kỹ thuật vật liệu

15

7520501

Kỹ thuật địa chất

16

7520604

Kỹ thuật dầu khí

17

7540101

Công nghệ thực phẩm

18

7540102

Kỹ thuật thực phẩm

19

7549001

Công nghệ chế biến lâm sản

20

7580105

Quy hoạch vùng và đô thị

21

7580201

Kỹ thuật xây dựng

22

7580213

Kỹ thuật cấp thoát nước

23

7510103

Công nghệ kỹ thuật xây dựng

24

7510105

Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng

25

7620101

Nông nghiệp

26

7620103

Khoa học đất

27

7620201

Lâm học

28

7620211

Quản lý tài nguyên rừng

29

7620303

Khoa học thuỷ sản

 

(*) Học viên sẽ được miễn học các học phần bổ sung kiến thức nêu trên, nếu đã học ở chương trình đào tạo đại học với cùng số tín chỉ.

Nếu học phần nào trong số những học phần quy định này đã được học ở bậc đại học, học viên sẽ không phải học bổ sung kiến thức. Viện Sau đại học và Khoa Môi trường sẽ xem xét từng trường hợp cụ thể để xác định số lượng học phần học viên cần học bổ sung.

Hình thức: Xét tuyển, nhiều lần một năm theo kế hoạch của Viện Sau đại học – Trường Đại học Văn Lang.

 

4. Kế hoạch đào tạo (dự kiến) 

4.1. Theo định hướng nghiên cứu 

STT

Mã học phần

Tên học phần

Đối tượng 1

Đối tượng 2

Khối lượng (tín chỉ)

Khối lượng (tín chỉ)

Tổng số

LT

TH, TL

Tổng số

LT

TH, TL

Phần I:  Kiến thức chung

3

3

0

3

3

0

1

81PHIL6013

Triết học

Philosophy

3

3

3

3

3

3

Phần II: Kiến thức cơ sở

5 – 13

5 – 9

1 – 4

Học phần tự chọn bổ sung kiến thức

Bắt buộc

5

4

1

2

81WWAT7022

Kỹ thuật phân tích nước và nước thải

Water and Wastewater

Analytical Techniques

2

1

1

-

-

-

3

81REME7053

Phương pháp nghiên cứu khoa học

Research Methodology

3

3

0

-

-

-

Tự chọn

Học viên lựa chọn các môn học đủ 5 tín chỉ

Học phần tự chọn bổ sung kiến thức

-

81WWAT7022

Kỹ thuật phân tích nước và nước thải

Water and Wastewater

Analytical Techniques

-

-

-

2

1

1

-

81REME7053

Phương pháp nghiên cứu khoa học

Research Methodology

-

-

-

3

3

0

4

81ACAQ7122

Hóa học khí quyển và chất lượng môi trường không khí

Atmospheric Chemistry and Air Quality

2

2

0

2

2

0

5

81AQCH7152

Hóa học trong môi trường nước

Aquatic Chemistry

2

2

0

2

2

0

6

81ERIA7193

Đánh giá rủi ro và đánh giá tác động môi trường

Envionmental Risk and Impact Assessment

3

2

1

3

2

1

7

81CCGG7023

Biến đổi khí hậu và tăng trưởng xanh

Climate Change and Green Growth

3

3

0

3

3

0

8

81EQMA70625

Quản lý chất lượng môi trường

Environmental Quality Management

2

2

0

2

2

0

9

81AEED7203

Phân tích và đánh giá dữ liệu môi trường

Analysis and Evaluation of Environmental Data

3

2

1

3

2

1

10

81ENMO7033

Mô hình hóa môi trường

Environmental Modeling

3

2

1

3

2

1

11

81ENTO7103

Độc chất học môi trường

Environmental Toxicology

3

3

0

3

3

0

Phần III: Kiến thức chuyên ngành

17

13

4

13

9

4

Bắt buộc

17

13

4

13

9

4

12

81APET7034

Các quá trình xử lý bậc cao trong công nghệ môi trường

Advanced Processes in Environmental Technology

4

4

0

4

4

0

13

81AAPC7043

Kiểm soát ô nhiễm không khí nâng cao

Advanced Air Pollution Control Technology

3

2

1

3

2

1

14

81AWTT7063

Công nghệ xử lý nước thải bậc cao

Advanced Wastewater Treatment Technology

3

3

0

3

3

0

15

81SWRT7073

Công nghệ tái chế chất thải rắn

Solid Waste Recycling Technology

3

2

1

3

2

1

16

81PRWT7082

Thực tập xử lý chất thải

Practices on waste-treatment

2

1

1

-

-

-

17

81RPDE7092

Đề cương thực hiện luận văn thạc sĩ và bảo vệ đề cương

Research proposal and defence

2

-

2

2

-

2

Tự chọn

Học viên lựa chọn các môn học đủ 5 tín chỉ

Học phần tự chọn bổ sung kiến thức

-

81PRWT7082

Thực tập xử lý chất thải

Practices on waste-treatment

-

-

-

2

1

1

18

81APMI7112

Vi sinh ứng dụng

Applied Microbiology

2

2

0

2

2

0

19

81AWTT7122

Công nghệ xử lý nước cấp bậc cao

Advanced Water Treatment Technology 

3

2

1

3

2

1

20

81HWTT7173

Kỹ thuật xử lý chất thải nguy hại

Hazardous Waste Treatment Technology

3

3

0

3

3

0

21

81NREM7042

Chính sách quản lý tài nguyên và môi trường

Natural Resources and Enviornmental Management Policy

2

2

0

2

2

0

22

81IEPC7264

Tư vấn chính sách môi trường quốc tế

International Environmental Policy Consultant

4

4

0

4

4

0

23

81CCAM7143

Các giải pháp công nghệ thích ứng với biến đổi khí hậu

Climate Change Adaptation and Mitigation Technology

3

2

1

3

2

1

24

81ENRE7163

Năng lượng và năng lượng tái tạo

Energy and Renewable Energy

3

3

0

3

3

0

25

81IRBM7072

Quản lý tổng hợp lưu vực sông

Integrated River Basin Management

2

2

0

2

2

0

26

81MTAP183

Công nghệ màng và ứng dụng

Membrane Technology and Applications

3

3

0

3

3

0

27

81ENAU7212

Kiểm toán môi trường

Environmental Auditing

2

2

0

2

2

0

28

81ENRE7052

Kinh tế tài nguyên môi trường

Economic of Natural Resources and Enviornment

2

2

0

2

2

0

29

81ENPL7222

Quy hoạch môi trường

Environmental Planning

2

2

0

2

2

0

Phần IV: Luận văn tốt nghiệp

30

18

12

15

9

6

30

81GRTH72130
81GRTH72115

Luận văn tốt nghiệp

Graduation Thesis

30

18

12

15

9

6

Tổng cộng

60

 

 

30

 

 

Ghi chú: LT = lý thuyết, TH = thực hành, TL = thảo luận

 

4.2. Theo định hướng ứng dụng

STT

Mã học phần

Tên học phần

Đối tượng 1

Đối tượng 2

Khối lượng (tín chỉ)

Khối lượng (tín chỉ)

Tổng số

LT

TH, TL

Tổng số

LT

TH, TL

Phần I:  Kiến thức chung

3

3

0

3

3

0

1

81PHIL6013

Triết học

Philosophy

3

3

3

3

3

3

Phần II: Kiến thức cơ sở

13

9 – 12

1 – 4

0

0

0

Bắt buộc

5

4

1

0

0

0

2

81WWAT7022

Kỹ thuật phân tích nước và nước thải

Water and Wastewater

Analytical Techniques

2

1

1

-

-

-

3

81REME7053

Phương pháp nghiên cứu khoa học

Research Methodology

3

3

0

-

-

-

Tự chọn

8

5 – 8

0 – 3

Học phần tự chọn bổ sung kiến thức

 

81WWAT7022

Kỹ thuật phân tích nước và nước thải

Water and Wastewater

Analytical Techniques

-

-

-

2

1

1

 

81REME7053

Phương pháp nghiên cứu khoa học

Research Methodology

-

-

-

3

3

0

4

81ACAQ7122

Hóa học khí quyển và chất lượng môi trường không khí

Atmospheric Chemistry and Air Quality

2

2

0

2

2

0

5

81AQCH7152

Hóa học trong môi trường nước

Aquatic Chemistry

2

2

0

2

2

0

6

81ERIA7193

Đánh giá rủi ro và đánh giá tác động môi trường

Envionmental Risk and Impact Assessment

3

2

1

3

2

1

7

81CCGG7023

Biến đổi khí hậu và tăng trưởng xanh

Climate Change and Green Growth

3

3

0

3

3

0

8

81EQMA70625

Quản lý chất lượng môi trường

Environmental Quality Management

2

2

0

2

2

0

9

81AEED7203

Phân tích và đánh giá dữ liệu môi trường

Analysis and Evaluation of Environmental Data

3

2

1

3

2

1

10

81ENMO7033

Mô hình hóa môi trường

Environmental Modeling

3

2

1

3

2

1

11

81ENTO7103

Độc chất học môi trường

Environmental Toxicology

3

3

0

3

3

0

Phần III: Kiến thức chuyên ngành

29

22 – 24

5 – 7

15

11

4

Bắt buộc

17

12

5

15

11

4

12

81APET7034

Các quá trình xử lý bậc cao trong công nghệ môi trường

Advanced Processes in Environmental Technology

4

4

0

4

4

0

13

81AAPC7043

Kiểm soát ô nhiễm không khí nâng cao

Advanced Air Pollution Control Technology

3

2

1

3

2

1

14

81AWTT7063

Công nghệ xử lý nước thải bậc cao

Advanced Wastewater Treatment Technology

3

3

0

3

3

0

15

81SWRT7073

Công nghệ tái chế chất thải rắn

Solid Waste Recycling Technology

3

2

1

3

2

1

16

81PRWT7082

Thực tập xử lý chất thải

Practices on waste-treatment

2

1

1

-

-

-

17

81RPDE7092

Đề cương thực hiện luận văn thạc sĩ và bảo vệ đề cương

Research proposal and defence

2

-

2

2

-

2

Tự chọn

12

12 – 10

0 – 2

Học phần tự chọn bổ sung kiến thức

 

81PRWT7082

Thực tập xử lý chất thải

Practices on waste-treatment

-

-

-

2

1

1

18

81APMI7112

Vi sinh ứng dụng

Applied Microbiology

2

2

0

2

2

0

19

81AWTT7122

Công nghệ xử lý nước cấp bậc cao

Advanced Water Treatment Technology 

3

2

1

3

2

1

20

81HWTT7173

Kỹ thuật xử lý chất thải nguy hại

Hazardous Waste Treatment Technology

3

3

0

3

3

0

21

81NREM7042

Chính sách quản lý tài nguyên và môi trường

Natural Resources and Enviornmental Management Policy

2

2

0

2

2

0

22

81IEPC7264

Tư vấn chính sách môi trường quốc tế

International Environmental Policy Consultant

4

4

0

4

4

0

23

81CCAM7143

Các giải pháp công nghệ thích ứng với biến đổi khí hậu

Climate Change Adaptation and Mitigation Technology

3

2

1

3

2

1

24

81ENRE7163

Năng lượng và năng lượng tái tạo

Energy and Renewable Energy

3

3

0

3

3

0

25

81IRBM7072

Quản lý tổng hợp lưu vực sông

Integrated River Basin Management

2

2

0

2

2

0

26

81MTAP183

Công nghệ màng và ứng dụng

Membrane Technology and Applications

3

3

0

3

3

0

27

81ENAU7212

Kiểm toán môi trường

Environmental Auditing

2

2

0

2

2

0

28

81ENRE7052

Kinh tế tài nguyên môi trường

Economic of Natural Resources and Enviornment

2

2

0

2

2

0

29

81ENPL7222

Quy hoạch môi trường

Environmental Planning

2

2

0

2

2

0

Phần IV: Đề án tốt nghiệp

15

9

6

12

6

6

30

81GRPR72315

81GRPR72412

Đề án tốt nghiệp

Graduation Project

15

9

6

6

6

6

Tổng cộng

60

 

 

30

 

 

Ghi chú: LT = lý thuyết, TH = thực hành, TL = thảo luận