• (028) 7101 6869
  • 0936 651 650
  • This email address is being protected from spambots. You need JavaScript enabled to view it.

Công nghệ Sinh học

THẠC SĨ CÔNG NGHỆ SINH HỌC

1. Giới thiệu chung Chương trình Đào tạo 

Tên chương trình đào tạo: Chương trình đào tạo trình độ Thạc sĩ ngành Công nghệ Sinh học 

Trình độ đào tạo: Thạc sĩ 

Ngành đào tạo: Công nghệ Sinh học 

Mã ngành: 8420201

Tên văn bằng tốt nghiệp: Thạc sĩ Công nghệ Sinh học (Master of Biotechnology) 

 

2. Mục tiêu Chương trình đào tạo: 

Đào tạo nguồn nhân lực theo định hướng ứng dụng và thông qua trải nghiệm để người học có kiến thức, kỹ năng và năng lực chuyên môn sâu, rộng trong lĩnh vực công nghệ sinh học ứng dụng vào việc phát triển kinh tế - xã hội.   

 

3. Đối tượng tuyển sinh: 

Thí sinh dự tuyển ngành Công nghệ sinh học, trình độ thạc sĩ là công dân nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam đáp ứng được điều kiện sau:

1. Thí sinh có văn bằng tốt nghiệp đại học ngành phù hợp bao gồm: Công nghệ sinh học (7420201), Sinh học (7420101), Kỹ thuật sinh học (7420202), Sinh học ứng dụng (7420203), Công nghệ sinh học y dược (7420205), Công nghệ thẩm mỹ (7420206) và Sư phạm sinh học (7140213).

2. Thí sinh có văn bằng tốt nghiệp đại học ngành khác thuộc các nhóm ngành (*): Chế biến lương thực, thực phẩm và đồ uống; Nông nghiệp; Lâm nghiệp; Thuỷ sản; Y học; Dược học; Dinh dưỡng; Kỹ thuật y học; Y tế công cộng (Theo thông tư Số 24/2017/TT-BGDĐT ngày 10/10/2017 về Danh mục giáo dục, đào tạo cấp IV trình độ đại học).

Thí sinh thuộc các nhóm ngành (*) thì phải nộp bản sao bảng điểm tốt nghiệp Đại học cho Viện Sau đại học để được xét duyệt theo từng trường hợp cụ thể và phải đăng ký học các học phần bổ túc kiến thức (6 TC) trong các học phần sau đây:

Bảng: Học phần bổ sung kiến thức trình độ đại học

TT

Tên học phần

Số tín chỉ

1

Sinh học phân tử

3

2

Công nghệ gene

3

3

Tin sinh học

3

4

Công nghệ sinh học động vật

3

5

Công nghệ sinh học thực vật

3

6

Công nghệ sinh học dinh dưỡng

3

7

Công nghệ vi sinh

3

 

4. Kế hoạch đào tạo (dự kiến) 

Mã học phần

Tên học phần

Số TC

LT

TH

BB/TC

Học Kỳ I

15

14

1

 

Đối tượng 1, 2 và 3

 

81PHIL6013

Triết học

3

3

 

BB

81REME6023

Phương pháp nghiên cứu khoa học

3

3

 

BB

81CETE7033

Công nghệ tế bào

3

3

 

BB

81GEEN7043

Kỹ thuật di truyền

3

2

1

BB

81TRBI7053

Công nghệ sinh học hiện đại

3

3

 

BB

Học Kỳ II + III

15

 

 

 

Đối tượng 1

 

81INTE7296

Thực tập cơ sở

6

 

6

BB

81GRPR7309

Đề án tốt nghiệp

9

 

9

BB

Đối tượng 2 và 3 (Chọn 15 tín chỉ)

 

81BITO7063

Độc chất sinh học

3

3

 

TC

81BIOI7073

Tin sinh học

3

3

 

TC

81PROT7083

Hệ protein

3

3

 

TC

81GENO7093

Hệ gene

3

3

 

TC

81MICR7103

Vi sinh vật

3

3

 

TC

81RPTE7113

Công nghệ protein tái tổ hợp

3

3

 

TC

81CCBI7123

Sinh học ung thư

3

3

 

TC

81QUMA7133

Quản trị chất lượng

3

3

 

TC

81BPCO7143

Thương mại hóa sản phẩm công nghệ sinh học

3

3

 

TC

Học Kỳ III + IV

 

 

 

 

Đối tượng 2

 

81INTE7296

Thực tập cơ sở

6

 

6

BB

81GRPR7309

Đề án tốt nghiệp

9

 

9

BB

Đối tượng 3 (Chọn 15 tín chỉ)

 

Định hướng Nông nghiệp – thực phẩm

 

 

 

 

81POBI7153

Công nghệ sinh học sau thu hoạch

3

2

1

TC

81PGRE7163

Chất điều hòa sinh trưởng thực vật

3

3

 

TC

81FOBI7173

Công nghệ sinh học thực phẩm

3

3

 

TC

81TPNI7183

Công nghệ sản xuất nguyên liệu dinh dưỡng

3

2

1

TC

81BFVP7193

Công nghệ chế biến rau củ quả

3

2

1

TC

81PTMH7203

Công nghệ canh tác trong nhà màng

3

2

1

TC

81PLPE7213

Quản lý dịch hại cây trồng

3

2

1

TC

Định hướng Y dược

 

 

 

 

81MODI7223

Chẩn đoán phân tử

3

2

1

TC

81APIM7233

Miễn dịch học ứng dụng

3

3

 

TC

81STTE7243

Công nghệ tế bào gốc

3

3

 

TC

81BIOM7253

Công nghệ vật liệu y sinh

3

3

 

TC

81NABI7263

Công nghệ sinh học nano

3

2

1

TC

81PHBI7273

Công nghệ sinh học dược

3

2

1

TC

81VABI7283

Công nghệ sinh học vaccine

3

2

1

TC

Học Kỳ V+ VI

 

 

 

 

Đối tượng 3

 

81INTE7296

Thực tập cơ sở

6

 

6

BB

81GRPR7309

Đề án tốt nghiệp

9

 

9

BB

Ghi chú: TC = tín chỉ, LT = lý thuyết, TH = thực hành, BB = bắt buộc, TC = tự chọn